Lịch Ngày 24/2/2073

Thứ sáu, ngày 24/2/2073

Âm lịch: ngày 18 tháng 1 năm Quý Tỵ (Rắn)

Ngày Bính Tý, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ

Ngày hoàng đạo Trực Khai Sao Quỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 24/2/2073

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Kim QuỹKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Thiên ĐứcĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Tư MệnhKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thanh LongTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Bạch HổTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên LaoXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Huyền VũTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Câu TrầnĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 24/2/2073 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Vũ Thủy (từ 18/2)
Tiết khí tiếp theo
Kinh Trập (5/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.

Nên làm và nên tránh ngày 24/2/2073

Nên làm

  • Nạp thái
  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Xuất hành
  • Khai trương
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Khải toản

Nên tránh (kỵ)

  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Xuất hỏa
  • Lắp cửa
  • An táng

Thần tốt: Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Dương, Sinh Khí, Bất Tương, Ích Hậu, Thanh Long, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Xúc Thủy Long

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 24/2/2073

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 24/2/2073

Can chi của ngày
Bính Tý
Can chi của năm
Quý Tỵ
Ngũ hành của ngày
Bính Tý thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Giản Hạ Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Trường Lưu Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 24/2/2073

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/2/2073

Ngày 24/2/2073 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 24/2/2073 là ngày 18 tháng 1 năm Quý Tỵ (ngày Bính Tý, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 24/2/2073 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 24/2/2073 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 24/2/2073 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 24/2/2073 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 24/2/2073 trực Khai, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (5/3).