Lịch Ngày 14/9/2072

Thứ tư, ngày 14/9/2072

Âm lịch: ngày 3 tháng 8 năm Nhâm Thìn (Rồng)

Ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thìn

Ngày hắc đạo Trực Thành Sao Chẩn (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 14/9/2072

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổXích Khẩu
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 14/9/2072 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Bạch Lộ (từ 7/9)
Tiết khí tiếp theo
Thu Phân (22/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm phòng, giường - trong phòng, phía Bắc

Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi; hợp xuất hành, chuyển nhà, đầu tư kinh doanh, thi cử.

Nên làm và nên tránh ngày 14/9/2072

Nên làm

  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Nạp tài
  • Treo biển
  • Trồng trọt
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Khai quang
  • Tháo dỡ nhà
  • Động thổ
  • An giường

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Phá thổ
  • Nạp nô tỳ
  • Xuất hành
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Xuất hỏa
  • Nạp súc vật
  • Kiện tụng
  • An táng

Thần tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Bất Tương, Phổ Hộ · Thần xấu: Trùng Nhật, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 14/9/2072

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 14/9/2072

Can chi của ngày
Quý Tỵ
Can chi của năm
Nhâm Thìn
Ngũ hành của ngày
Quý Tỵ thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Trường Lưu Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Trường Lưu Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 14/9/2072

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/9/2072

Ngày 14/9/2072 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 14/9/2072 là ngày 3 tháng 8 năm Nhâm Thìn (ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 14/9/2072 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 14/9/2072 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 14/9/2072 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 14/9/2072 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 14/9/2072 trực Thành, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (22/9).