Lịch Ngày 17/10/2071
Thứ bảy, ngày 17/10/2071
Âm lịch: ngày 24 tháng 8 nhuận năm Tân Mão (Mèo)
Ngày Canh Thân, tháng Mậu Tuất, năm Tân Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/10/2071
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 17/10/2071 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Hàn Lộ (từ 8/10)
- Tiết khí tiếp theo
- Sương Giáng (23/10)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.
Nên làm và nên tránh ngày 17/10/2071
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Xuất hành
- Giải trừ
- Xuất hỏa
- Nạp nô tỳ
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Treo biển
- Nạp tài
- Nhập trạch
- Di dời
- Trồng trọt
- Phá thổ
- Tạ thổ
Nên tránh (kỵ)
- An giường
- An táng
Thần tốt: Nguyệt Đức, Vương Nhật, Thiên Mã, Ngũ Phú, Thánh Tâm, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Du Họa, Huyết Chi, Ngũ Ly, Bát Chuyên, Bạch Hổ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/10/2071
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/10/2071
- Can chi của ngày
- Canh Thân
- Can chi của năm
- Tân Mão
- Ngũ hành của ngày
- Canh Thân thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Tùng Bách Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 17/10/2071
Câu hỏi thường gặp về ngày 17/10/2071
Ngày 17/10/2071 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 17/10/2071 là ngày 24 tháng 8 nhuận năm Tân Mão (ngày Canh Thân, tháng Mậu Tuất, năm Tân Mão, tuổi Mèo).
Ngày 17/10/2071 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 17/10/2071 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 17/10/2071 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 17/10/2071 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 17/10/2071 trực Khai, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (23/10).