Lịch Ngày 21/9/2071

Thứ hai, ngày 21/9/2071

Âm lịch: ngày 28 tháng 8 năm Tân Mão (Mèo)

Ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mão

Ngày hoàng đạo Trực Thu Sao Tâm (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/9/2071

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 21/9/2071 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Bạch Lộ (từ 7/9)
Tiết khí tiếp theo
Thu Phân (23/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, cối giã gạo - trong phòng, phía Bắc

Sao Tâm (Hung tú - sao xấu): Kỵ kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành đi xa; không nên việc trọng đại.

Nên làm và nên tránh ngày 21/9/2071

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cắt tóc
  • Nạp nô tỳ
  • Làm bếp
  • Di chuyển linh cữu
  • Lễ thành niên
  • Gặp gỡ thân hữu

Nên tránh (kỵ)

  • Mở kho
  • Xuất hàng
  • Chặt cây
  • Nạp súc vật
  • Khai trương
  • Lập đòn dông
  • Lợp nhà
  • Phá thổ
  • Khải toản
  • Trồng trọt

Thần tốt: Nguyệt Không, Bất Tương, Phúc Sinh, Kim Quỹ, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Cương, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Thiên Tặc, Cửu Khảm, Cửu Tiêu

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/9/2071

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/9/2071

Can chi của ngày
Giáp Ngọ
Can chi của năm
Tân Mão
Ngũ hành của ngày
Giáp Ngọ thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sa Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Tùng Bách Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 21/9/2071

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/9/2071

Ngày 21/9/2071 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 21/9/2071 là ngày 28 tháng 8 năm Tân Mão (ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mão, tuổi Mèo).

Ngày 21/9/2071 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 21/9/2071 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 21/9/2071 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 21/9/2071 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 21/9/2071 trực Thu, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (23/9).