Lịch Ngày 20/2/2071

Thứ sáu, ngày 20/2/2071

Âm lịch: ngày 21 tháng 1 năm Tân Mão (Mèo)

Ngày Tân Dậu, tháng Canh Dần, năm Tân Mão

Ngày hắc đạo Trực Nguy Sao Lâu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/2/2071

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhLưu Niên
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 20/2/2071 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Vũ Thủy (từ 18/2)
Tiết khí tiếp theo
Kinh Trập (5/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): Chủ sự hưng thịnh, phát đạt; hợp cầu công danh, đi xa, xây nhà, mua bán, gieo trồng.

Nên làm và nên tránh ngày 20/2/2071

Nên làm

  • Tế tự
  • Trai giới
  • Tắm gội
  • Mở mộ
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • An táng
  • Chuẩn bị quan tài

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Cưới hỏi
  • An giường
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Nhập trạch
  • Làm bếp
  • Lập đòn dông

Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Âm Đức, Phúc Sinh, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Tứ Phế, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Nguyên Vũ, Tam Âm

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/2/2071

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/2/2071

Can chi của ngày
Tân Dậu
Can chi của năm
Tân Mão
Ngũ hành của ngày
Tân Dậu thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Tùng Bách Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 20/2/2071

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/2/2071

Ngày 20/2/2071 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 20/2/2071 là ngày 21 tháng 1 năm Tân Mão (ngày Tân Dậu, tháng Canh Dần, năm Tân Mão, tuổi Mèo).

Ngày 20/2/2071 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 20/2/2071 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 20/2/2071 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 20/2/2071 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 20/2/2071 trực Nguy, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (5/3).