Lịch Ngày 26/1/2071

Thứ hai, ngày 26/1/2071

Âm lịch: ngày 26 tháng 12 năm Canh Dần (Hổ)

Ngày Bính Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Dần

Ngày hoàng đạo Trực Nguy Sao Tất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 26/1/2071

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 26/1/2071 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Đại Hàn (từ 20/1 lúc 07:01)
Tiết khí tiếp theo
Lập Xuân (4/2 lúc 01:10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tất Nguyệt Ô - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, bếp lò - trong phòng, phía Bắc

Sao Tất (Kiết tú - sao tốt):

Thuậnkhởi côngcưới hỏisinh conkinh doanh buôn bán (sao đại cát)

Kỵđi thuyền

Nên làm và nên tránh ngày 26/1/2071

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Khai quang
  • An hương
  • Xuất hỏa
  • Nạp tài
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Cắt may áo
  • Lợp nhà
  • Khởi móng
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Lắp cửa
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Trồng trọt
  • Chăn nuôi
  • Đi săn
  • Đào giếng
  • Đào ao hồ
  • An táng
  • Phá thổ
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Lập bia

Nên tránh (kỵ)

  • Cầu phúc
  • Xây đền chùa
  • Tế tự
  • An giường
  • Tạ thổ

Thần tốt chiếu mệnh

  • Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
  • Dương Đức - đức dương, hợp khai trương, giao dịch, gặp gỡ quý nhân
  • Ngũ Phú - năm phương giàu có, hợp khai trương, nạp tài, mua bán, xuất vốn
  • Phúc Sinh - phúc sinh, hợp cầu phúc, cầu tự, việc liên quan con cái
  • Trừ Thần - sao trừ bỏ cái cũ, hợp dọn dẹp, trừ tà, chữa bệnh
  • Tư Mệnh - hoàng đạo, thần chỉ định mệnh, hợp mọi việc
  • Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản

Thần xấu phải tránh

  • Du Họa - họa đi lại, kỵ dâng sao, cầu thuốc, việc giải hạn
  • Ngũ Ly - ly tán, kỵ cưới hỏi, hợp tác, giao dịch, ký kết

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 26/1/2071

Ngày Bính Thân: Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim) - Chế nhật, là ngày khá.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp, dễ gặp tai ương
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Thân: Bất an giường - không nên kê giường, dễ có điều quái lạ vào phòng

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Dần - tuổi Hổ
Lục hợp - Tam hợp
Tỵ (Rắn) · Tý (Chuột) · Thìn (Rồng)
Lục hại - Lục phá
Hợi (Heo) - Tỵ (Rắn)
Lục hình
Dần (Hổ), Tỵ (Rắn)
Tuyệt tại
Dần (Hổ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 26/1/2071

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 26/1/2071
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 26/1/2071

Can chi của ngày
Bính Thân
Can chi của năm
Canh Dần
Ngũ hành của ngày
Bính Thân thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Tùng Bách Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 26/1/2071

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/1/2071

Ngày 26/1/2071 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 26/1/2071 là ngày 26 tháng 12 năm Canh Dần (ngày Bính Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Dần, tuổi Hổ).

Ngày 26/1/2071 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 26/1/2071 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 26/1/2071 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 26/1/2071 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 26/1/2071 trực Nguy, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2 lúc 01:10).