Lịch Ngày 7/11/2070
Thứ sáu, ngày 7/11/2070
Âm lịch: ngày 5 tháng 10 năm Canh Dần (Hổ)
Ngày Bính Tý, tháng Đinh Hợi, năm Canh Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/11/2070
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Kim QuỹTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Thiên ĐứcLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Tư MệnhTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thanh LongXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Bạch HổXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên LaoKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Huyền VũĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Câu TrầnLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên HìnhKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Chu TướcĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 7/11/2070 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Sương Giáng (từ 23/10)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Đông (7/11)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.
Nên làm và nên tránh ngày 7/11/2070
Nên làm
- Nạp thái
- Đính minh
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Gặp gỡ thân hữu
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Vấn danh
- Di dời
- Giải trừ
- Xây nhà vệ sinh
- Nhập học
- Khởi móng
- An giường
- Mở kho
- Xuất hàng
- An táng
- Khải toản
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
Nên tránh (kỵ)
- Nhập trạch
- Lập đòn dông
- Trai giới
- Xuất hỏa
- Tạ thổ
Thần tốt: Quan Nhật, Thiên Mã, Cát Kỳ, Yếu An, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Xúc Thủy Long, Bạch Hổ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/11/2070
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/11/2070
- Can chi của ngày
- Bính Tý
- Can chi của năm
- Canh Dần
- Ngũ hành của ngày
- Bính Tý thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Tùng Bách Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 7/11/2070
Câu hỏi thường gặp về ngày 7/11/2070
Ngày 7/11/2070 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 7/11/2070 là ngày 5 tháng 10 năm Canh Dần (ngày Bính Tý, tháng Đinh Hợi, năm Canh Dần, tuổi Hổ).
Ngày 7/11/2070 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 7/11/2070 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 7/11/2070 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 7/11/2070 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 7/11/2070 trực Trừ, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (7/11).