Lịch Ngày 4/2/2070

Thứ ba, ngày 4/2/2070

Âm lịch: ngày 24 tháng 12 năm Kỷ Sửu (Trâu)

Ngày Canh Tý, tháng Mậu Dần, năm Kỷ Sửu

Ngày hoàng đạo Trực Khai Sao Dực (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/2/2070

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 4/2/2070 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Lập Xuân (từ 3/2 lúc 19:21)
Tiết khí tiếp theo
Vũ Thủy (18/2 lúc 15:00)
Sao (Nhị thập bát tú)
Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cối giã gạo, cối xay - trong phòng, phía Nam

Sao Dực (Hung tú - sao xấu):

Kỵcưới gảkhai trươngxây cấtkhông lành cho mọi việc trọng đại

Nên làm và nên tránh ngày 4/2/2070

Nên làm

  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Trai giới
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Cắt may áo
  • Lễ thành niên
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Giao dịch mua bán
  • Nạp tài
  • Trừ phục
  • Tạ thổ
  • Xuất hành
  • Di chuyển linh cữu

Nên tránh (kỵ)

  • Nhập liệm
  • An táng
  • Làm bếp
  • Nhập trạch

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thiên Đức - đức trời che chở, giải hung hóa cát, thuận hầu như mọi việc trọng đại
  • Nguyệt Đức - đức trăng ban phúc, giải hung, hợp cưới hỏi, xây cất, khai trương
  • Quan Nhật - ngày quan lại, hợp nhậm chức, giải quyết công việc hành chính
  • Lục Hợp - hai chi hòa hợp, ngày lành cho hôn nhân, hợp tác, giao dịch
  • Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
  • Tục Thế - nối tiếp đời sau, hợp cầu tự, cưới hỏi, sinh con
  • Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ

Thần xấu phải tránh

  • Thiên Lại - kỵ khai trương, xuất hành, kiện tụng
  • Trí Tử - kỵ mọi việc quan trọng, nhất là chữa bệnh, cầu tự
  • Huyết Chi - kỵ châm cứu, phẫu thuật, các việc rút máu
  • Thổ Phù - phạm thổ thần, kỵ động thổ, đào đất, xây dựng
  • Quy Kỵ - kỵ người đi xa về nhà, di dời vào ngày này
  • Huyết Kỵ - đại kỵ châm cứu, phẫu thuật, sát sinh
  • Thiên Hình - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, kiện tụng, động thổ

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 4/2/2070

Ngày Canh Tý: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy) - Bảo nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Canh: Bất kinh lạc - không nên châm cứu trị liệu, dệt vải máy dệt hư hỏng
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Tý: Bất vấn bốc - không nên xem bốc thăm bói toán, tự chuốc họa

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Ngọ - tuổi Ngựa
Lục hợp - Tam hợp
Sửu (Trâu) · Thìn (Rồng) · Thân (Khỉ)
Lục hại - Lục phá
Mùi (Dê) - Dậu (Gà)
Lục hình
Mão (Mèo) (tự hình)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/2/2070

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 4/2/2070
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/2/2070

Can chi của ngày
Canh Tý
Can chi của năm
Kỷ Sửu
Ngũ hành của ngày
Canh Tý thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bích Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 4/2/2070

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/2/2070

Ngày 4/2/2070 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 4/2/2070 là ngày 24 tháng 12 năm Kỷ Sửu (ngày Canh Tý, tháng Mậu Dần, năm Kỷ Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 4/2/2070 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 4/2/2070 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 4/2/2070 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 4/2/2070 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 4/2/2070 trực Khai, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (18/2 lúc 15:00).