Lịch Ngày 14/9/2069
Thứ bảy, ngày 14/9/2069
Âm lịch: ngày 29 tháng 7 năm Kỷ Sửu (Trâu)
Ngày Đinh Sửu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 14/9/2069
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 14/9/2069 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Bạch Lộ (từ 7/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Thu Phân (22/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.
Nên làm và nên tránh ngày 14/9/2069
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Tắm gội
- Xuất hỏa
- Xuất hành
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Nạp nô tỳ
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Trồng trọt
- Nạp súc vật
- Nhập liệm
- An táng
- Khải toản
- Trừ phục
- Thành phục
Nên tránh (kỵ)
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Minh Đường · Thần xấu: Tiểu Hao, Quy Kỵ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 14/9/2069
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 14/9/2069
- Can chi của ngày
- Đinh Sửu
- Can chi của năm
- Kỷ Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Sửu thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 14/9/2069
Câu hỏi thường gặp về ngày 14/9/2069
Ngày 14/9/2069 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 14/9/2069 là ngày 29 tháng 7 năm Kỷ Sửu (ngày Đinh Sửu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 14/9/2069 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 14/9/2069 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 14/9/2069 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 14/9/2069 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 14/9/2069 trực Định, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (22/9).