Lịch Ngày 2/9/2069

Thứ hai, ngày 2/9/2069

Âm lịch: ngày 17 tháng 7 năm Kỷ Sửu (Trâu)

Ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu

Ngày hoàng đạo Trực Chấp Sao Nguy (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 2/9/2069

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 2/9/2069 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Xử Thử (từ 22/8)
Tiết khí tiếp theo
Bạch Lộ (7/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.

Nên làm và nên tránh ngày 2/9/2069

Nên làm

  • Phá thổ
  • An táng
  • Di chuyển linh cữu
  • Nhập liệm
  • Tế tự
  • Săn bắt
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán

Thần tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Minh Đường · Thần xấu: Tiểu Hao, Quy Kỵ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 2/9/2069

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 2/9/2069

Can chi của ngày
Ất Sửu
Can chi của năm
Kỷ Sửu
Ngũ hành của ngày
Ất Sửu thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Hải Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 2/9/2069

Ngày lễ, sự kiện ngày 2/9/2069

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/9/2069

Ngày 2/9/2069 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 2/9/2069 là ngày 17 tháng 7 năm Kỷ Sửu (ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 2/9/2069 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 2/9/2069 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 2/9/2069 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 2/9/2069 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 2/9/2069 trực Chấp, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (7/9).