Lịch Ngày 1/8/2069
Thứ năm, ngày 1/8/2069
Âm lịch: ngày 15 tháng 6 năm Kỷ Sửu (Trâu)
Ngày Quý Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/8/2069
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổTốc Hỷ
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 1/8/2069 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Đại Thử (từ 22/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Thu (7/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm phòng, giường - trong phòng, phía Bắc
Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc, có tài lộc; chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.
Nên làm và nên tránh ngày 1/8/2069
Nên làm
- Cưới hỏi
- Đính minh
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Nạp thái
- Cắt may áo
- Lễ thành niên
- Khai quang
- An giường
- Làm xà
- Tu tạo
- Động thổ
- Làm bếp
- Khởi móng
- Lập đòn dông
- Lợp nhà
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
Nên tránh (kỵ)
- Di dời
- Trồng trọt
- Xuất hành
- Tang lễ
- Phá thổ
- An táng
- Kiện tụng
Thần tốt: Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Phúc Sinh, Ngọc Đường · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/8/2069
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/8/2069
- Can chi của ngày
- Quý Tỵ
- Can chi của năm
- Kỷ Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Quý Tỵ thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 1/8/2069
Ngày lễ, sự kiện ngày 1/8/2069
- Ngày Rằm tháng 6
Câu hỏi thường gặp về ngày 1/8/2069
Ngày 1/8/2069 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 1/8/2069 là ngày 15 tháng 6 năm Kỷ Sửu (ngày Quý Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 1/8/2069 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 1/8/2069 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 1/8/2069 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 1/8/2069 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 1/8/2069 trực Khai, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (7/8).