Lịch Ngày 1/7/2069
Thứ hai, ngày 1/7/2069
Âm lịch: ngày 13 tháng 5 năm Kỷ Sửu (Trâu)
Ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/7/2069
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 1/7/2069 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Hạ Chí (từ 21/6)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Thử (6/7)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Tâm (Hung tú - sao xấu): Kỵ kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành đi xa; không nên việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 1/7/2069
Nên làm
- Cưới hỏi
- Nạp thái
- Đính minh
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Xuất hỏa
- Xuất hành
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Nạp nô tỳ
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Treo biển
- Nạp tài
- Nhập liệm
- An táng
- Khải toản
- Trừ phục
- Thành phục
Nên tránh (kỵ)
- Đào giếng
- Phá thổ
Thần tốt: Nguyệt Không, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Phổ Hộ · Thần xấu: Tử Khí, Địa Nang, Thiên Hình
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Thìn - tuổi Rồng
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/7/2069
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/7/2069
- Can chi của ngày
- Nhâm Tuất
- Can chi của năm
- Kỷ Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Tuất thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Đại Hải Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 1/7/2069
Câu hỏi thường gặp về ngày 1/7/2069
Ngày 1/7/2069 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 1/7/2069 là ngày 13 tháng 5 năm Kỷ Sửu (ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 1/7/2069 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 1/7/2069 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 1/7/2069 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 1/7/2069 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 1/7/2069 trực Định, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (6/7).