Lịch Ngày 15/3/2069
Thứ sáu, ngày 15/3/2069
Âm lịch: ngày 23 tháng 2 năm Kỷ Sửu (Trâu)
Ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/3/2069
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 15/3/2069 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Kinh Trập (từ 5/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Xuân Phân (20/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.
Nên làm và nên tránh ngày 15/3/2069
Nên làm
- Tế tự
- Động thổ
- Lập đòn dông
- Đính minh
- Nạp thái
- Cưới hỏi
- Lắp máy móc
- Tháo dỡ nhà
- An giường
- Nhập trạch
- An hương
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- Phá thổ
- An táng
- Lập bia
- Tạ thổ
- Nhận chức
- Xuất hành
- Di dời
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Giải trừ
- Xây kho
- Nạp nô tỳ
Nên tránh (kỵ)
- Khai quang
- Xuất hàng
Thần tốt: Nguyệt Đức, Thiên Nguyện, Lục Hợp, Kim Đường · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Lao
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Thìn - tuổi Rồng
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/3/2069
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/3/2069
- Can chi của ngày
- Giáp Tuất
- Can chi của năm
- Kỷ Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Tuất thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 15/3/2069
Câu hỏi thường gặp về ngày 15/3/2069
Ngày 15/3/2069 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 15/3/2069 là ngày 23 tháng 2 năm Kỷ Sửu (ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 15/3/2069 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 15/3/2069 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 15/3/2069 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 15/3/2069 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 15/3/2069 trực Nguy, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (20/3).