Lịch Ngày 30/7/2068
Thứ hai, ngày 30/7/2068
Âm lịch: ngày 2 tháng 7 năm Mậu Tý (Chuột)
Ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tý
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/7/2068
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Tư MệnhXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thanh LongKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Minh ĐườngĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Kim QuỹXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Ngọc ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên LaoTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Huyền VũLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Câu TrầnTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Chu TướcLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Bạch HổKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 30/7/2068 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Đại Thử (từ 22/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Thu (6/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Tâm (Hung tú - sao xấu): Kỵ kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành đi xa; không nên việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 30/7/2068
Nên làm
- Tế tự
- Giải trừ
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Dương Đức, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kính An, Tư Mệnh · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Thiên Cẩu, Cửu Không
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Thìn - tuổi Rồng
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/7/2068
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/7/2068
- Can chi của ngày
- Bính Tuất
- Can chi của năm
- Mậu Tý
- Ngũ hành của ngày
- Bính Tuất thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 30/7/2068
Câu hỏi thường gặp về ngày 30/7/2068
Ngày 30/7/2068 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 30/7/2068 là ngày 2 tháng 7 năm Mậu Tý (ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tý, tuổi Chuột).
Ngày 30/7/2068 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 30/7/2068 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 30/7/2068 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 30/7/2068 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 30/7/2068 trực Bình, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (6/8).