Lịch Ngày 28/5/2068

Thứ hai, ngày 28/5/2068

Âm lịch: ngày 27 tháng 4 năm Mậu Tý (Chuột)

Ngày Quý Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tý

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Trương (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 28/5/2068

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 28/5/2068 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Tiểu Mãn (từ 20/5)
Tiết khí tiếp theo
Mang Chủng (5/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.

Nên làm và nên tránh ngày 28/5/2068

Nên làm

  • Nạp nô tỳ
  • Gặp gỡ thân hữu

Nên tránh (kỵ)

  • Lấp lỗ
  • Lập đòn dông
  • Động thổ
  • Chặt cây
  • An táng
  • Kiện tụng

Thần tốt: Thiên Ân, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ích Hậu, Minh Đường · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Đại Sát, Xúc Thủy Long, Cô Thần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 28/5/2068

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 28/5/2068

Can chi của ngày
Quý Mùi
Can chi của năm
Mậu Tý
Ngũ hành của ngày
Quý Mùi thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Dương Liễu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 28/5/2068

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/5/2068

Ngày 28/5/2068 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 28/5/2068 là ngày 27 tháng 4 năm Mậu Tý (ngày Quý Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tý, tuổi Chuột).

Ngày 28/5/2068 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 28/5/2068 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 28/5/2068 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 28/5/2068 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 28/5/2068 trực Mãn, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (5/6).