Lịch Ngày 6/5/2068
Chủ nhật, ngày 6/5/2068
Âm lịch: ngày 5 tháng 4 năm Mậu Tý (Chuột)
Ngày Tân Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tý
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/5/2068
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhTốc Hỷ
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 6/5/2068 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Lập Hạ (từ 4/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Mãn (20/5)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt): May mắn mọi việc, nhất là khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, tu sửa nhà cửa.
Nên làm và nên tránh ngày 6/5/2068
Nên làm
- Cưới hỏi
- Nạp thái
- Xuất hành
- Tế tự
- Cầu phúc
- Khai trương
- Động thổ
- Di dời
- Nhập trạch
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Lắp cửa
Thần tốt: Thiên Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Yếu An, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Tử Khí, Ngũ Ly, Chu Tước
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Mão - tuổi Mèo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/5/2068
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/5/2068
- Can chi của ngày
- Tân Dậu
- Can chi của năm
- Mậu Tý
- Ngũ hành của ngày
- Tân Dậu thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 6/5/2068
Câu hỏi thường gặp về ngày 6/5/2068
Ngày 6/5/2068 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 6/5/2068 là ngày 5 tháng 4 năm Mậu Tý (ngày Tân Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tý, tuổi Chuột).
Ngày 6/5/2068 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 6/5/2068 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 6/5/2068 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 6/5/2068 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 6/5/2068 trực Định, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (20/5).