Lịch Ngày 28/11/2067

Thứ hai, ngày 28/11/2067

Âm lịch: ngày 22 tháng 10 năm Đinh Hợi (Heo)

Ngày Tân Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Đinh Hợi

Ngày hắc đạo Trực Phá Sao Nguy (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 28/11/2067

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổĐại An
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 28/11/2067 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Tuyết (từ 22/11)
Tiết khí tiếp theo
Đại Tuyết (7/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.

Nên làm và nên tránh ngày 28/11/2067

Nên làm

  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Thiên Ân, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Thương, Bất Tương, Kính An · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Trùng Nhật, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 28/11/2067

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 28/11/2067

Can chi của ngày
Tân Tỵ
Can chi của năm
Đinh Hợi
Ngũ hành của ngày
Tân Tỵ thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bạch Lạp Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Ốc Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 28/11/2067

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/11/2067

Ngày 28/11/2067 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 28/11/2067 là ngày 22 tháng 10 năm Đinh Hợi (ngày Tân Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Đinh Hợi, tuổi Heo).

Ngày 28/11/2067 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 28/11/2067 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 28/11/2067 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 28/11/2067 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 28/11/2067 trực Phá, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (7/12).