Lịch Ngày 8/6/2067

Thứ tư, ngày 8/6/2067

Âm lịch: ngày 27 tháng 4 năm Đinh Hợi (Heo)

Ngày Mậu Tý, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Hợi

Ngày hoàng đạo Trực Phá Sao Cơ (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/6/2067

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 8/6/2067 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Mang Chủng (từ 5/6)
Tiết khí tiếp theo
Hạ Chí (21/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt): Hợp cưới xin, báo hỷ. Kỵ sửa chữa, tu tạo nhà cửa.

Nên làm và nên tránh ngày 8/6/2067

Nên làm

  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Cầu thầy thuốc
  • Chữa bệnh
  • Đi săn
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch

Thần tốt: Tứ Tướng, Thiên Mã, Bất Tương · Thần xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Bạch Hổ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/6/2067

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/6/2067

Can chi của ngày
Mậu Tý
Can chi của năm
Đinh Hợi
Ngũ hành của ngày
Mậu Tý thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Ốc Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 8/6/2067

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/6/2067

Ngày 8/6/2067 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 8/6/2067 là ngày 27 tháng 4 năm Đinh Hợi (ngày Mậu Tý, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Hợi, tuổi Heo).

Ngày 8/6/2067 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 8/6/2067 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 8/6/2067 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 8/6/2067 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 8/6/2067 trực Phá, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (21/6).