Lịch Ngày 9/4/2067

Thứ bảy, ngày 9/4/2067

Âm lịch: ngày 26 tháng 2 năm Đinh Hợi (Heo)

Ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Hợi

Ngày hắc đạo Trực Thành Sao Đê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/4/2067

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 9/4/2067 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Thanh Minh (từ 4/4)
Tiết khí tiếp theo
Cốc Vũ (20/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.

Nên làm và nên tránh ngày 9/4/2067

Nên làm

  • Tế tự
  • Tô tượng
  • Khai quang
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Lễ thành niên
  • Cắt may áo
  • Lắp máy móc
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • An giường
  • Điều trị kinh lạc
  • Khai trương

Nên tránh (kỵ)

  • Xuất hỏa
  • Nhập trạch
  • An táng
  • Chặt cây

Thần tốt: Mẫu Thương, Dương Đức, Tư Mệnh · Thần xấu: Thiên Cương, Nguyệt Hình, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Thiên Tặc

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/4/2067

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/4/2067

Can chi của ngày
Mậu Tý
Can chi của năm
Đinh Hợi
Ngũ hành của ngày
Mậu Tý thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Ốc Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 9/4/2067

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/4/2067

Ngày 9/4/2067 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 9/4/2067 là ngày 26 tháng 2 năm Đinh Hợi (ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Hợi, tuổi Heo).

Ngày 9/4/2067 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 9/4/2067 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 9/4/2067 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 9/4/2067 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 9/4/2067 trực Thành, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (20/4).