Lịch Ngày 11/2/2067
Thứ sáu, ngày 11/2/2067
Âm lịch: ngày 28 tháng 12 năm Bính Tuất (Chó)
Ngày Tân Mão, tháng Nhâm Dần, năm Bính Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/2/2067
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhLưu Niên
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 11/2/2067 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Lập Xuân (từ 4/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Vũ Thủy (18/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.
Nên làm và nên tránh ngày 11/2/2067
Nên làm
- Tế tự
- Trai giới
- Cắt may áo
- May màn
- Lễ thành niên
- Đính minh
- Nạp thái
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
- An hương
- Tạ thổ
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- Phá thổ
- Lập bia
- Gặp gỡ thân hữu
- Xuất hành
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Lập đòn dông
- Phóng thủy
Nên tránh (kỵ)
- Đào giếng
Thần tốt: Nguyệt Ân, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Bảo Quang, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/2/2067
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/2/2067
- Can chi của ngày
- Tân Mão
- Can chi của năm
- Bính Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Tân Mão thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Tùng Bách Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 11/2/2067
Câu hỏi thường gặp về ngày 11/2/2067
Ngày 11/2/2067 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 11/2/2067 là ngày 28 tháng 12 năm Bính Tuất (ngày Tân Mão, tháng Nhâm Dần, năm Bính Tuất, tuổi Chó).
Ngày 11/2/2067 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 11/2/2067 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 11/2/2067 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 11/2/2067 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 11/2/2067 trực Trừ, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (18/2).