Lịch Ngày 6/2/2067

Chủ nhật, ngày 6/2/2067

Âm lịch: ngày 23 tháng 12 năm Bính Tuất (Chó)

Ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Bính Tuất

Ngày hoàng đạo Trực Thành Sao Tinh (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/2/2067

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Tư MệnhKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thanh LongTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Minh ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Kim QuỹKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Thiên ĐứcĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Ngọc ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên LaoXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Huyền VũTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Câu TrầnĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Chu TướcTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Bạch HổTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 6/2/2067 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Lập Xuân (từ 4/2)
Tiết khí tiếp theo
Vũ Thủy (18/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới hỏi, cầu thân; hợp khởi công xây nhà, cất mái, động thổ.

Nên làm và nên tránh ngày 6/2/2067

Nên làm

  • Tế tự
  • Dệt lưới
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng
  • Phá thổ

Nên tránh (kỵ)

  • Việc khác không nên làm

Thần tốt: Thánh Tâm, Thanh Long · Thần xấu: Thiên Cương, Nguyệt Hình, Ngũ Hư

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/2/2067

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/2/2067

Can chi của ngày
Bính Tuất
Can chi của năm
Bính Tuất
Ngũ hành của ngày
Bính Tuất thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Ốc Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 6/2/2067

Ngày lễ, sự kiện ngày 6/2/2067

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/2/2067

Ngày 6/2/2067 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 6/2/2067 là ngày 23 tháng 12 năm Bính Tuất (ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Bính Tuất, tuổi Chó).

Ngày 6/2/2067 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 6/2/2067 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 6/2/2067 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 6/2/2067 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 6/2/2067 trực Thành, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (18/2).