Lịch Ngày 4/1/2067

Thứ ba, ngày 4/1/2067

Âm lịch: ngày 19 tháng 11 năm Bính Tuất (Chó)

Ngày Quý Sửu, tháng Canh Tý, năm Bính Tuất

Ngày hoàng đạo Trực Trừ Sao Chuỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/1/2067

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 4/1/2067 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Đông Chí (từ 21/12)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Hàn (5/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.

Nên làm và nên tránh ngày 4/1/2067

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Xuất hành
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Treo biển
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Trồng trọt

Nên tránh (kỵ)

  • Làm bếp
  • Tô tượng
  • Tang lễ
  • Kiện tụng
  • Chặt cây
  • An táng

Thần tốt: Thiên Ân, Thiên Nguyện, Âm Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp, Phổ Hộ, Bảo Quang · Thần xấu: Phục Nhật, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/1/2067

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/1/2067

Can chi của ngày
Quý Sửu
Can chi của năm
Bính Tuất
Ngũ hành của ngày
Quý Sửu thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Tang Đố Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Ốc Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 4/1/2067

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/1/2067

Ngày 4/1/2067 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 4/1/2067 là ngày 19 tháng 11 năm Bính Tuất (ngày Quý Sửu, tháng Canh Tý, năm Bính Tuất, tuổi Chó).

Ngày 4/1/2067 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 4/1/2067 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 4/1/2067 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 4/1/2067 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 4/1/2067 trực Trừ, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (5/1).