Lịch Ngày 25/3/2065

Thứ tư, ngày 25/3/2065

Âm lịch: ngày 19 tháng 2 năm Ất Dậu (Gà)

Ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Mão, năm Ất Dậu

Ngày hắc đạo Trực Thành Sao Bích (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/3/2065

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 25/3/2065 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Xuân Phân (từ 20/3)
Tiết khí tiếp theo
Thanh Minh (4/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Bích Thủy 獝 - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm phòng, giường - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Bích (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; hợp cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thủy, tính toán chuẩn bị dự án lớn.

Nên làm và nên tránh ngày 25/3/2065

Nên làm

  • Tế tự
  • Khai quang
  • Tô tượng
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • May màn
  • Lễ thành niên
  • Tháo dỡ nhà
  • Động thổ
  • Khởi móng
  • Lập đòn dông
  • Nhập trạch
  • An hương
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Nạp tài
  • Tắm gội
  • Cầu tự
  • Xuất hỏa
  • Dựng cột
  • Lắp cửa

Nên tránh (kỵ)

  • Xây đền chùa
  • Cưới hỏi
  • Chặt cây
  • An táng

Thần tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Thần xấu: Trùng Nhật, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/3/2065

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/3/2065

Can chi của ngày
Quý Hợi
Can chi của năm
Ất Dậu
Ngũ hành của ngày
Quý Hợi thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Đại Hải Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Tuyền Trung Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 25/3/2065

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/3/2065

Ngày 25/3/2065 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 25/3/2065 là ngày 19 tháng 2 năm Ất Dậu (ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Mão, năm Ất Dậu, tuổi Gà).

Ngày 25/3/2065 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 25/3/2065 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 25/3/2065 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 25/3/2065 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 25/3/2065 trực Thành, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (4/4).