Lịch Ngày 9/5/2064

Thứ sáu, ngày 9/5/2064

Âm lịch: ngày 23 tháng 3 năm Giáp Thân (Khỉ)

Ngày Quý Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân

Ngày hắc đạo Trực Khai Sao Cang (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/5/2064

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhĐại An
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 9/5/2064 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Lập Hạ (từ 4/5)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Mãn (20/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cửa - trong phòng, phía Tây

Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.

Nên làm và nên tránh ngày 9/5/2064

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Cưới hỏi
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Học nghề
  • Tháo dỡ nhà
  • Khởi móng
  • Lắp cối xay
  • Phóng thủy
  • Đào ao hồ
  • Xây kho
  • Đào mương
  • Trồng trọt
  • Tạ thổ
  • Khải toản
  • Sửa phần mộ
  • Lập bia

Nên tránh (kỵ)

  • Nhập trạch
  • Lắp cửa
  • An táng

Thần tốt: Quan Nhật, Yếu An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/5/2064

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/5/2064

Can chi của ngày
Quý Mão
Can chi của năm
Giáp Thân
Ngũ hành của ngày
Quý Mão thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kim Bạch Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Tuyền Trung Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 9/5/2064

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/5/2064

Ngày 9/5/2064 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 9/5/2064 là ngày 23 tháng 3 năm Giáp Thân (ngày Quý Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 9/5/2064 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 9/5/2064 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 9/5/2064 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 9/5/2064 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 9/5/2064 trực Khai, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (20/5).