Lịch Ngày 17/12/2063
Thứ hai, ngày 17/12/2063
Âm lịch: ngày 28 tháng 10 năm Quý Mùi (Dê)
Ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Tý, năm Quý Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/12/2063
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Tư MệnhĐại An
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thanh LongLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Minh ĐườngXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Kim QuỹĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Câu TrầnTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên HìnhTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Chu TướcKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Bạch HổLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên LaoTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Huyền VũKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 17/12/2063 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Đại Tuyết (từ 7/12)
- Tiết khí tiếp theo
- Đông Chí (22/12)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa lớn - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.
Nên làm và nên tránh ngày 17/12/2063
Nên làm
- Tế tự
- Sửa đường
- Sửa phần mộ
- Trừ phục
- Thành phục
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Di dời
- Nhập trạch
- Cưới hỏi
- Đào giếng
- An táng
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức, Âm Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Bất Tương, Ngũ Hợp · Thần xấu: Tử Khí, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/12/2063
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/12/2063
- Can chi của ngày
- Kỷ Mão
- Can chi của năm
- Quý Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Mão thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 17/12/2063
Câu hỏi thường gặp về ngày 17/12/2063
Ngày 17/12/2063 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 17/12/2063 là ngày 28 tháng 10 năm Quý Mùi (ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Tý, năm Quý Mùi, tuổi Dê).
Ngày 17/12/2063 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 17/12/2063 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 17/12/2063 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 17/12/2063 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 17/12/2063 trực Bình, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (22/12).