Lịch Ngày 29/9/2063

Thứ bảy, ngày 29/9/2063

Âm lịch: ngày 8 tháng 8 năm Quý Mùi (Dê)

Ngày Canh Thân, tháng Tân Dậu, năm Quý Mùi

Ngày hắc đạo Trực Bế Sao Đê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 29/9/2063

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 29/9/2063 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Thu Phân (từ 23/9)
Tiết khí tiếp theo
Hàn Lộ (8/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.

Nên làm và nên tránh ngày 29/9/2063

Nên làm

  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Lễ thành niên
  • Cưới hỏi
  • Chặt cây
  • Dựng giàn
  • Khoét lỗ cột
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Mở mộ
  • Chuẩn bị quan tài
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • Phá thổ
  • An táng
  • Sửa phần mộ

Nên tránh (kỵ)

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Khai quang
  • Khai trương
  • An giường

Thần tốt: Nguyệt Đức, Vương Nhật, Thiên Mã, Ngũ Phú, Thánh Tâm, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Du Họa, Huyết Chi, Ngũ Ly, Bát Chuyên, Bạch Hổ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 29/9/2063

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 29/9/2063

Can chi của ngày
Canh Thân
Can chi của năm
Quý Mùi
Ngũ hành của ngày
Canh Thân thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Dương Liễu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 29/9/2063

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/9/2063

Ngày 29/9/2063 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 29/9/2063 là ngày 8 tháng 8 năm Quý Mùi (ngày Canh Thân, tháng Tân Dậu, năm Quý Mùi, tuổi Dê).

Ngày 29/9/2063 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 29/9/2063 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 29/9/2063 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 29/9/2063 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 29/9/2063 trực Bế, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (8/10).