Lịch Ngày 21/9/2063
Thứ sáu, ngày 21/9/2063
Âm lịch: ngày 29 tháng 7 nhuận năm Quý Mùi (Dê)
Ngày Nhâm Tý, tháng Tân Dậu, năm Quý Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/9/2063
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Kim QuỹTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Thiên ĐứcKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Tư MệnhTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thanh LongĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Minh ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Bạch HổĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên LaoLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Huyền VũXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Câu TrầnKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên HìnhLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Chu TướcXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 21/9/2063 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Bạch Lộ (từ 7/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Thu Phân (23/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.
Nên làm và nên tránh ngày 21/9/2063
Nên làm
- Tế tự
- Tắm gội
- Sửa tường nhà
- Sửa đường
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Trai giới
- Cưới hỏi
- Di dời
- Xuất hành
- Lập đòn dông
- Nhập trạch
Thần tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Phúc Sinh, Thanh Long, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tử Khí
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/9/2063
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/9/2063
- Can chi của ngày
- Nhâm Tý
- Can chi của năm
- Quý Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Tý thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Tang Đố Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 21/9/2063
Câu hỏi thường gặp về ngày 21/9/2063
Ngày 21/9/2063 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 21/9/2063 là ngày 29 tháng 7 nhuận năm Quý Mùi (ngày Nhâm Tý, tháng Tân Dậu, năm Quý Mùi, tuổi Dê).
Ngày 21/9/2063 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 21/9/2063 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 21/9/2063 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 21/9/2063 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 21/9/2063 trực Bình, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (23/9).