Lịch Ngày 26/8/2063
Chủ nhật, ngày 26/8/2063
Âm lịch: ngày 3 tháng 7 nhuận năm Quý Mùi (Dê)
Ngày Bính Tuất, tháng Canh Thân, năm Quý Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 26/8/2063
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Tư MệnhTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thanh LongĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Kim QuỹTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Thiên ĐứcKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên LaoLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Huyền VũXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Câu TrầnKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên HìnhLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Chu TướcXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Bạch HổĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 26/8/2063 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Xử Thử (từ 23/8)
- Tiết khí tiếp theo
- Bạch Lộ (7/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới hỏi, cầu thân; hợp khởi công xây nhà, cất mái, động thổ.
Nên làm và nên tránh ngày 26/8/2063
Nên làm
- Tô tượng
- Lễ thành niên
- Cưới hỏi
- Gặp gỡ thân hữu
- Nạp nô tỳ
- Điều trị kinh lạc
- Cắt may áo
- Trồng trọt
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Vá tường
- Lấp lỗ
- Săn bắt
Nên tránh (kỵ)
- Cầu phúc
- Khai trương
- Động thổ
- Tang lễ
- An táng
Thần tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Dương Đức, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kính An, Tư Mệnh · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Thiên Cẩu, Cửu Không
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Thìn - tuổi Rồng
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 26/8/2063
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 26/8/2063
- Can chi của ngày
- Bính Tuất
- Can chi của năm
- Quý Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Bính Tuất thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 26/8/2063
Câu hỏi thường gặp về ngày 26/8/2063
Ngày 26/8/2063 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 26/8/2063 là ngày 3 tháng 7 nhuận năm Quý Mùi (ngày Bính Tuất, tháng Canh Thân, năm Quý Mùi, tuổi Dê).
Ngày 26/8/2063 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 26/8/2063 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 26/8/2063 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 26/8/2063 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 26/8/2063 trực Mãn, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (7/9).