Lịch Ngày 17/6/2063
Chủ nhật, ngày 17/6/2063
Âm lịch: ngày 21 tháng 5 năm Quý Mùi (Dê)
Ngày Bính Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/6/2063
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Kim QuỹĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Tư MệnhĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thanh LongLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Minh ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Bạch HổLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên LaoTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Huyền VũKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Câu TrầnTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên HìnhTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Chu TướcKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 17/6/2063 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Mang Chủng (từ 5/6)
- Tiết khí tiếp theo
- Hạ Chí (21/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Hư (Hung tú - sao xấu): Việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.
Nên làm và nên tránh ngày 17/6/2063
Nên làm
- Tế tự
- Tắm gội
- Phá dỡ nhà
- Đập tường
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Nhập trạch
- Cưới hỏi
- Di dời
Thần tốt: Nguyệt Đức, Lục Nghi, Giải Thần, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tai Sát, Thiên Hỏa, Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kỵ, Thất Điểu, Ngũ Hư, Xúc Thủy Long
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/6/2063
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/6/2063
- Can chi của ngày
- Bính Tý
- Can chi của năm
- Quý Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Bính Tý thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 17/6/2063
Câu hỏi thường gặp về ngày 17/6/2063
Ngày 17/6/2063 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 17/6/2063 là ngày 21 tháng 5 năm Quý Mùi (ngày Bính Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mùi, tuổi Dê).
Ngày 17/6/2063 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 17/6/2063 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 17/6/2063 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 17/6/2063 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 17/6/2063 trực Phá, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (21/6).