Lịch Ngày 6/6/2063

Thứ tư, ngày 6/6/2063

Âm lịch: ngày 10 tháng 5 năm Quý Mùi (Dê)

Ngày Ất Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mùi

Ngày hoàng đạo Trực Nguy Sao Chẩn (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/6/2063

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 6/6/2063 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Mang Chủng (từ 5/6)
Tiết khí tiếp theo
Hạ Chí (21/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi; hợp xuất hành, chuyển nhà, đầu tư kinh doanh, thi cử.

Nên làm và nên tránh ngày 6/6/2063

Nên làm

  • Tế tự
  • Trai giới
  • Tô tượng
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Xây chuồng súc vật
  • An giường
  • Phóng thủy
  • Đào giếng
  • Đào ao hồ
  • Xây nhà vệ sinh
  • Dệt lưới
  • Phá thổ

Nên tránh (kỵ)

  • Xuất hỏa
  • Nhập trạch

Thần tốt: Thiên Ân, Âm Đức, Thánh Tâm, Bảo Quang · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/6/2063

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/6/2063

Can chi của ngày
Ất Sửu
Can chi của năm
Quý Mùi
Ngũ hành của ngày
Ất Sửu thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Hải Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Dương Liễu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 6/6/2063

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/6/2063

Ngày 6/6/2063 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 6/6/2063 là ngày 10 tháng 5 năm Quý Mùi (ngày Ất Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mùi, tuổi Dê).

Ngày 6/6/2063 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 6/6/2063 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 6/6/2063 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 6/6/2063 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 6/6/2063 trực Nguy, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (21/6).