Lịch Ngày 3/4/2063
Thứ ba, ngày 3/4/2063
Âm lịch: ngày 5 tháng 3 năm Quý Mùi (Dê)
Ngày Tân Dậu, tháng Ất Mão, năm Quý Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 3/4/2063
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhĐại An
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 3/4/2063 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Xuân Phân (từ 20/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Thanh Minh (5/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.
Nên làm và nên tránh ngày 3/4/2063
Nên làm
- Phá dỡ nhà
- Đập tường
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt: Lục Hợp, Phổ Hộ, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Tứ Phế, Ngũ Hư, Thổ Phù, Ngũ Ly
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Mão - tuổi Mèo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 3/4/2063
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 3/4/2063
- Can chi của ngày
- Tân Dậu
- Can chi của năm
- Quý Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Tân Dậu thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 3/4/2063
Câu hỏi thường gặp về ngày 3/4/2063
Ngày 3/4/2063 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 3/4/2063 là ngày 5 tháng 3 năm Quý Mùi (ngày Tân Dậu, tháng Ất Mão, năm Quý Mùi, tuổi Dê).
Ngày 3/4/2063 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 3/4/2063 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 3/4/2063 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 3/4/2063 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 3/4/2063 trực Phá, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (5/4).