Lịch Ngày 9/3/2063
Thứ sáu, ngày 9/3/2063
Âm lịch: ngày 10 tháng 2 năm Quý Mùi (Dê)
Ngày Bính Thân, tháng Ất Mão, năm Quý Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/3/2063
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 9/3/2063 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Kinh Trập (từ 5/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Xuân Phân (20/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, bếp lò - trong phòng, phía Bắc
Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.
Nên làm và nên tránh ngày 9/3/2063
Nên làm
- Cưới hỏi
- Khai quang
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Xuất hành
- Xuất hỏa
- Nhập trạch
- Di dời
- Giải trừ
- Trồng trọt
- Chặt cây
- Phá thổ
- Tạ thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Làm bếp
- Nạp tài
- Lập đòn dông
- An giường
- Lợp nhà
- Đóng thuyền
Thần tốt: Tứ Tướng, Thiên Mã, Yếu An, Giải Thần, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Ngũ Ly, Bạch Hổ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/3/2063
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/3/2063
- Can chi của ngày
- Bính Thân
- Can chi của năm
- Quý Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Bính Thân thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 9/3/2063
Câu hỏi thường gặp về ngày 9/3/2063
Ngày 9/3/2063 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 9/3/2063 là ngày 10 tháng 2 năm Quý Mùi (ngày Bính Thân, tháng Ất Mão, năm Quý Mùi, tuổi Dê).
Ngày 9/3/2063 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 9/3/2063 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 9/3/2063 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 9/3/2063 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 9/3/2063 trực Chấp, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (20/3).