Lịch Ngày 5/1/2062

Thứ năm, ngày 5/1/2062

Âm lịch: ngày 25 tháng 11 năm Tân Tỵ (Rắn)

Ngày Mậu Tý, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ

Ngày hắc đạo Trực Bế Sao Khuê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/1/2062

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 5/1/2062 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Đông Chí (từ 21/12)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Hàn (5/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): Kỵ lễ hỏi, cưới, nhận chức, khai trương; khởi công xây dựng, sửa nhà lại thuận.

Nên làm và nên tránh ngày 5/1/2062

Nên làm

  • May màn
  • Cắt may áo
  • Thuần dưỡng trâu ngựa
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Nhập trạch
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Cưới hỏi
  • Làm bếp
  • Đóng thuyền

Thần tốt: Quan Nhật, Kính An, Kim Quỹ · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Hao, Thổ Phủ, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tiểu Hội

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/1/2062

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/1/2062

Can chi của ngày
Mậu Tý
Can chi của năm
Tân Tỵ
Ngũ hành của ngày
Mậu Tý thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Bạch Lạp Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 5/1/2062

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/1/2062

Ngày 5/1/2062 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 5/1/2062 là ngày 25 tháng 11 năm Tân Tỵ (ngày Mậu Tý, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 5/1/2062 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 5/1/2062 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 5/1/2062 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 5/1/2062 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 5/1/2062 trực Bế, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (5/1).