Lịch Ngày 4/11/2061

Thứ sáu, ngày 4/11/2061

Âm lịch: ngày 23 tháng 9 năm Tân Tỵ (Rắn)

Ngày Bính Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ

Ngày hắc đạo Trực Kiến Sao Ngưu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/11/2061

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Tư MệnhLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thanh LongTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Minh ĐườngKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Kim QuỹLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Ngọc ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên LaoĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Huyền VũTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Câu TrầnXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên HìnhĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Chu TướcTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Bạch HổTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 4/11/2061 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Sương Giáng (từ 23/10)
Tiết khí tiếp theo
Lập Đông (7/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.

Nên làm và nên tránh ngày 4/11/2061

Nên làm

  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Mua nhà đất
  • Cầu thầy thuốc
  • Chữa bệnh
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Di dời
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • Lợp nhà
  • Lợp nóc
  • Lắp cửa
  • Phóng thủy
  • Săn bắt
  • Nạp súc vật

Nên tránh (kỵ)

  • Xây đền chùa
  • Đóng thuyền
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • An táng

Thần tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Thủ Nhật, Thiên Mã · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Bạch Hổ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/11/2061

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/11/2061

Can chi của ngày
Bính Tuất
Can chi của năm
Tân Tỵ
Ngũ hành của ngày
Bính Tuất thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Bạch Lạp Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 4/11/2061

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/11/2061

Ngày 4/11/2061 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 4/11/2061 là ngày 23 tháng 9 năm Tân Tỵ (ngày Bính Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 4/11/2061 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 4/11/2061 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 4/11/2061 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 4/11/2061 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 4/11/2061 trực Kiến, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (7/11).