Lịch Ngày 4/9/2061

Chủ nhật, ngày 4/9/2061

Âm lịch: ngày 21 tháng 7 năm Tân Tỵ (Rắn)

Ngày Ất Dậu, tháng Bính Thân, năm Tân Tỵ

Ngày hắc đạo Trực Trừ Sao Phòng (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/9/2061

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhLưu Niên
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 4/9/2061 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Xử Thử (từ 22/8)
Tiết khí tiếp theo
Bạch Lộ (7/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt): May mắn mọi việc, nhất là khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, tu sửa nhà cửa.

Nên làm và nên tránh ngày 4/9/2061

Nên làm

  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Cắt tóc
  • Cắt tỉa móng
  • Lễ thành niên
  • Giải trừ
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • Phá thổ
  • Khải toản
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Xuất hành
  • Nhập trạch
  • Khai trương
  • Lắp cửa

Thần tốt: Âm Đức, Quan Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Vãng Vong, Ngũ Ly, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/9/2061

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/9/2061

Can chi của ngày
Ất Dậu
Can chi của năm
Tân Tỵ
Ngũ hành của ngày
Ất Dậu thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Bạch Lạp Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 4/9/2061

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/9/2061

Ngày 4/9/2061 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 4/9/2061 là ngày 21 tháng 7 năm Tân Tỵ (ngày Ất Dậu, tháng Bính Thân, năm Tân Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 4/9/2061 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 4/9/2061 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 4/9/2061 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 4/9/2061 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 4/9/2061 trực Trừ, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (7/9).