Lịch Ngày 13/7/2061

Thứ tư, ngày 13/7/2061

Âm lịch: ngày 26 tháng 5 năm Tân Tỵ (Rắn)

Ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ

Ngày hắc đạo Trực Thu Sao Cơ (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/7/2061

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 13/7/2061 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Tiểu Thử (từ 6/7)
Tiết khí tiếp theo
Đại Thử (22/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt): Hợp cưới xin, báo hỷ. Kỵ sửa chữa, tu tạo nhà cửa.

Nên làm và nên tránh ngày 13/7/2061

Nên làm

  • Tế tự
  • Lễ thành niên
  • Làm bếp
  • Giao dịch mua bán
  • Nạp tài
  • Trồng trọt
  • Dệt lưới
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi
  • Nạp nô tỳ

Nên tránh (kỵ)

  • Đào mương
  • Đóng thuyền
  • An giường
  • An táng
  • Phá thổ
  • Xuất hành
  • Sửa phần mộ
  • Đào giếng
  • Khai trương
  • Mở mộ

Thần tốt: Nguyệt Không, Thời Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Yếu An · Thần xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Thiên Lao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/7/2061

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/7/2061

Can chi của ngày
Nhâm Thìn
Can chi của năm
Tân Tỵ
Ngũ hành của ngày
Nhâm Thìn thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Trường Lưu Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Bạch Lạp Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 13/7/2061

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/7/2061

Ngày 13/7/2061 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 13/7/2061 là ngày 26 tháng 5 năm Tân Tỵ (ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 13/7/2061 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 13/7/2061 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 13/7/2061 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 13/7/2061 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 13/7/2061 trực Thu, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (22/7).