Lịch Ngày 14/6/2061

Thứ ba, ngày 14/6/2061

Âm lịch: ngày 27 tháng 4 năm Tân Tỵ (Rắn)

Ngày Quý Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Tỵ

Ngày hắc đạo Trực Chấp Sao Vĩ (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 14/6/2061

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổKhông Vong
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 14/6/2061 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Mang Chủng (từ 5/6)
Tiết khí tiếp theo
Hạ Chí (21/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm phòng, giường - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; thuận cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, học hành, thăng tiến.

Nên làm và nên tránh ngày 14/6/2061

Nên làm

  • Đi săn
  • Săn bắt
  • Dệt lưới
  • Đánh cá
  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • An táng
  • Khải toản
  • Tang lễ

Thần tốt: Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Thương, Kim Đường, Bảo Quang · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Phế, Vãng Vong, Trùng Nhật, Âm Dương Giao Phá

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 14/6/2061

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 14/6/2061

Can chi của ngày
Quý Hợi
Can chi của năm
Tân Tỵ
Ngũ hành của ngày
Quý Hợi thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Đại Hải Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Bạch Lạp Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 14/6/2061

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/6/2061

Ngày 14/6/2061 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 14/6/2061 là ngày 27 tháng 4 năm Tân Tỵ (ngày Quý Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 14/6/2061 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 14/6/2061 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 14/6/2061 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 14/6/2061 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 14/6/2061 trực Chấp, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (21/6).