Lịch Ngày 12/6/2061

Chủ nhật, ngày 12/6/2061

Âm lịch: ngày 25 tháng 4 năm Tân Tỵ (Rắn)

Ngày Tân Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Tỵ

Ngày hoàng đạo Trực Bình Sao Phòng (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 12/6/2061

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhXích Khẩu
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 12/6/2061 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Mang Chủng (từ 5/6)
Tiết khí tiếp theo
Hạ Chí (21/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt): May mắn mọi việc, nhất là khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, tu sửa nhà cửa.

Nên làm và nên tránh ngày 12/6/2061

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cắt tóc
  • Làm bếp
  • Sửa tường nhà
  • Sửa đường
  • Cắt tỉa móng
  • Tắm gội
  • Lễ thành niên

Nên tránh (kỵ)

  • Phá thổ
  • Xuất hành
  • Trồng trọt

Thần tốt: Thiên Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Yếu An, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Tử Khí, Ngũ Ly, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 12/6/2061

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 12/6/2061

Can chi của ngày
Tân Dậu
Can chi của năm
Tân Tỵ
Ngũ hành của ngày
Tân Dậu thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Bạch Lạp Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 12/6/2061

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/6/2061

Ngày 12/6/2061 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 12/6/2061 là ngày 25 tháng 4 năm Tân Tỵ (ngày Tân Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 12/6/2061 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 12/6/2061 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 12/6/2061 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 12/6/2061 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 12/6/2061 trực Bình, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (21/6).