Lịch Ngày 31/1/2061

Thứ hai, ngày 31/1/2061

Âm lịch: ngày 11 tháng 1 năm Tân Tỵ (Rắn)

Ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Tân Tỵ

Ngày hắc đạo Trực Thành Sao Nguy (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 31/1/2061

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Tư MệnhTiểu Cát
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thanh LongĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Kim QuỹTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Câu TrầnKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên HìnhLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Chu TướcXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Bạch HổĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên LaoLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Huyền VũXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 31/1/2061 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Đại Hàn (từ 19/1 lúc 20:42)
Tiết khí tiếp theo
Lập Xuân (3/2 lúc 14:53)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa lớn - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): thận trọng khi đi lại.

Kỵxây dựngsửa chữa nhà cửadi chuyển chỗ ở

Nên làm và nên tránh ngày 31/1/2061

Nên làm

  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Vá tường
  • Lấp lỗ
  • Diệt kiến
  • Giải trừ
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Xây đền chùa
  • Nhập trạch
  • Tu tạo
  • An táng
  • Tang lễ
  • Cưới hỏi

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
  • Âm Đức - đức âm, hợp việc âm: an táng, tạ thổ, tế tự âm linh
  • Phúc Sinh - phúc sinh, hợp cầu phúc, cầu tự, việc liên quan con cái
  • Trừ Thần - sao trừ bỏ cái cũ, hợp dọn dẹp, trừ tà, chữa bệnh
  • Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản

Thần xấu phải tránh

  • Thiên Lại - kỵ khai trương, xuất hành, kiện tụng
  • Trí Tử - kỵ mọi việc quan trọng, nhất là chữa bệnh, cầu tự
  • Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
  • Ngũ Ly - ly tán, kỵ cưới hỏi, hợp tác, giao dịch, ký kết
  • Nguyên Vũ - hắc đạo (tức Huyền Vũ), kỵ xuất hành, cưới hỏi

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 31/1/2061

Ngày Kỷ Dậu: Can sinh Chi (Thổ sinh Kim) - Bảo nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Kỷ: Bất phá khoán - không nên ký hay hủy hợp đồng, hai bên bất lợi
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Dậu: Bất hội khách - không nên tiếp khách rượu chè, dễ say sưa lộng hành

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Mão - tuổi Mèo
Lục hợp - Tam hợp
Thìn (Rồng) · Sửu (Trâu) · Tỵ (Rắn)
Lục hại - Lục phá
Tuất (Chó) - Tý (Chuột)
Lục hình
Dậu (Gà) (tự hình)
Tuyệt tại
Dần (Hổ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 31/1/2061

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 31/1/2061
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 31/1/2061

Can chi của ngày
Kỷ Dậu
Can chi của năm
Tân Tỵ
Ngũ hành của ngày
Kỷ Dậu thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Dịch Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Bạch Lạp Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 31/1/2061

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/1/2061

Ngày 31/1/2061 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 31/1/2061 là ngày 11 tháng 1 năm Tân Tỵ (ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Tân Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 31/1/2061 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 31/1/2061 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 31/1/2061 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 31/1/2061 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 31/1/2061 trực Thành, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (3/2 lúc 14:53).