Lịch Ngày 17/12/2060
Thứ sáu, ngày 17/12/2060
Âm lịch: ngày 25 tháng 11 năm Canh Thìn (Rồng)
Ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/12/2060
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 17/12/2060 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Đại Tuyết (từ 6/12)
- Tiết khí tiếp theo
- Đông Chí (21/12)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.
Nên làm và nên tránh ngày 17/12/2060
Nên làm
- Giao dịch mua bán
- Nạp nô tỳ
- Tế tự
- Tắm gội
- Săn bắt
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- An táng
- Tạ thổ
- Khải toản
- Sửa phần mộ
Nên tránh (kỵ)
- Trai giới
- Nhập trạch
- Tu tạo
- Động thổ
- Phá thổ
Thần tốt: Thiên Ân, Thiên Xá, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Quan Nhật, Kính An, Kim Quỹ · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/12/2060
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/12/2060
- Can chi của ngày
- Giáp Tý
- Can chi của năm
- Canh Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Tý thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Hải Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Bạch Lạp Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 17/12/2060
Câu hỏi thường gặp về ngày 17/12/2060
Ngày 17/12/2060 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 17/12/2060 là ngày 25 tháng 11 năm Canh Thìn (ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 17/12/2060 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 17/12/2060 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 17/12/2060 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 17/12/2060 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 17/12/2060 trực Kiến, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (21/12).