Lịch Ngày 6/8/2060
Thứ sáu, ngày 6/8/2060
Âm lịch: ngày 11 tháng 7 năm Canh Thìn (Rồng)
Ngày Tân Hợi, tháng Giáp Thân, năm Canh Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/8/2060
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổTiểu Cát
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 6/8/2060 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Đại Thử (từ 22/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Thu (6/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.
Nên làm và nên tránh ngày 6/8/2060
Nên làm
- Đính minh
- Nạp thái
- Tế tự
- Cầu phúc
- Khai quang
- An hương
- Xuất hỏa
- Ký kết hợp đồng
- Lắp máy móc
- Di dời
- Nhập trạch
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Gặp gỡ thân hữu
- An giường
- Tháo dỡ nhà
- Treo biển
- Chăn nuôi
- Thuần dưỡng trâu ngựa
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- An táng
- Tang lễ
- Phá thổ
- Sửa phần mộ
Thần tốt: Thiên Ân, Tương Nhật, Phổ Hộ · Thần xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hại, Du Họa, Tứ Cùng, Cửu Hổ, Ngũ Hư, Trùng Nhật, Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/8/2060
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/8/2060
- Can chi của ngày
- Tân Hợi
- Can chi của năm
- Canh Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Tân Hợi thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Bạch Lạp Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 6/8/2060
Câu hỏi thường gặp về ngày 6/8/2060
Ngày 6/8/2060 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 6/8/2060 là ngày 11 tháng 7 năm Canh Thìn (ngày Tân Hợi, tháng Giáp Thân, năm Canh Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 6/8/2060 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 6/8/2060 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 6/8/2060 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 6/8/2060 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 6/8/2060 trực Bình, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (6/8).