Lịch Ngày 28/7/2060
Thứ tư, ngày 28/7/2060
Âm lịch: ngày 2 tháng 7 năm Canh Thìn (Rồng)
Ngày Nhâm Dần, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 28/7/2060
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thanh LongTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Minh ĐườngLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Kim QuỹKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Thiên ĐứcĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Tư MệnhKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên HìnhXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Chu TướcTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Bạch HổTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên LaoXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Huyền VũTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Câu TrầnĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 28/7/2060 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Đại Thử (từ 22/7 lúc 07:35)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Thu (6/8 lúc 23:58)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, bếp lò - trong phòng, phía Nam
Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt):
Thuậncông danhtài lộckhai trươngthăng quan tiến chức
Nên làm và nên tránh ngày 28/7/2060
Nên làm
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Ký kết hợp đồng
- Di dời
- Nhập trạch
- Lắp máy móc
- Gặp gỡ thân hữu
- Điều trị kinh lạc
- Lắp cửa
- An giường
- Treo biển
- Tháo dỡ nhà
- Mở kho
- Xuất hàng
- Đào ao hồ
- Trồng trọt
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Phá thổ
- An táng
- Khải toản
- Di chuyển linh cữu
- Nhập liệm
- Lập bia
Nên tránh (kỵ)
- Tế tự
- Cầu phúc
- Thăm người ốm
- Tạ thổ
- Xây cầu
Thần tốt chiếu mệnh
- Nguyệt Đức - đức trăng ban phúc, giải hung, hợp cưới hỏi, xây cất, khai trương
- Nguyệt Ân - ân trăng, hợp tu tạo, cưới hỏi, mọi việc đều thuận
- Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
- Dịch Mã - dịch mã, hợp xuất hành, di dời, đổi chỗ ở, công tác xa
- Thiên Hậu - thiên hậu chủ việc âm, hợp tế tự, lễ âm sự
- Thánh Tâm - thánh tâm, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc lành
- Giải Thần - sao giải oan khuất, hợp dâng sao giải hạn, xả tội, hòa giải
- Ngũ Hợp - ngũ hòa tương tụ, hợp giao dịch, kết bạn, hòa giải
- Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ
Thần xấu phải tránh
- Nguyệt Phá - đại hung, mọi việc kỵ; chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh
- Đại Hao - hao tán lớn, kỵ nạp tài, mua bán, khai trương, xuất tiền
- Nguyệt Hình - hình khắc của tháng, kỵ cưới hỏi, ký kết, dễ tranh chấp
- Thiên Hình - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, kiện tụng, động thổ
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 28/7/2060
Ngày Nhâm Dần: Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc) - Bảo nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Nhâm: Bất ương thủy - không nên lấy nước đắp đập, khó phòng ngừa
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Dần: Bất tế tự - không nên cúng tế, thần ma không nhận lời
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Thân - tuổi Khỉ
- Lục hợp - Tam hợp
- Hợi (Heo) · Ngọ (Ngựa) · Tuất (Chó)
- Lục hại - Lục phá
- Tỵ (Rắn) - Hợi (Heo)
- Lục hình
- Tỵ (Rắn), Thân (Khỉ)
- Tuyệt tại
- Thân (Khỉ)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 28/7/2060
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 28/7/2060
- Can chi của ngày
- Nhâm Dần
- Can chi của năm
- Canh Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Dần thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Kim Bạch Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Bạch Lạp Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 28/7/2060
Câu hỏi thường gặp về ngày 28/7/2060
Ngày 28/7/2060 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 28/7/2060 là ngày 2 tháng 7 năm Canh Thìn (ngày Nhâm Dần, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 28/7/2060 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 28/7/2060 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 28/7/2060 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 28/7/2060 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 28/7/2060 trực Nguy, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (6/8 lúc 23:58).