Lịch Ngày 11/6/2060
Thứ sáu, ngày 11/6/2060
Âm lịch: ngày 13 tháng 5 năm Canh Thìn (Rồng)
Ngày Ất Mão, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/6/2060
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhTiểu Cát
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 11/6/2060 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Mang Chủng (từ 5/6)
- Tiết khí tiếp theo
- Hạ Chí (20/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.
Nên làm và nên tránh ngày 11/6/2060
Nên làm
- Tế tự
- Làm bếp
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt: Mẫu Thương, Tục Thế, Ngũ Hợp, Ngọc Đường, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Hà Khôi, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tứ Hao, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Huyết Kỵ, Vãng Vong
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/6/2060
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/6/2060
- Can chi của ngày
- Ất Mão
- Can chi của năm
- Canh Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Ất Mão thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Đại Khê Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Bạch Lạp Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 11/6/2060
Câu hỏi thường gặp về ngày 11/6/2060
Ngày 11/6/2060 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 11/6/2060 là ngày 13 tháng 5 năm Canh Thìn (ngày Ất Mão, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 11/6/2060 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 11/6/2060 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 11/6/2060 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 11/6/2060 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 11/6/2060 trực Thu, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (20/6).