Lịch Ngày 7/5/2060

Thứ sáu, ngày 7/5/2060

Âm lịch: ngày 8 tháng 4 năm Canh Thìn (Rồng)

Ngày Canh Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thìn

Ngày hoàng đạo Trực Bế Sao Quỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/5/2060

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 7/5/2060 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Lập Hạ (từ 5/5)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Mãn (20/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.

Nên làm và nên tránh ngày 7/5/2060

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Xuất hành
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Làm bếp
  • Lấp lỗ
  • Trồng trọt
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Khai quang
  • Đào giếng
  • Mở kho

Thần tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thời Đức, Âm Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/5/2060

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/5/2060

Can chi của ngày
Canh Thìn
Can chi của năm
Canh Thìn
Ngũ hành của ngày
Canh Thìn thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bạch Lạp Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Bạch Lạp Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 7/5/2060

Ngày lễ, sự kiện ngày 7/5/2060

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/5/2060

Ngày 7/5/2060 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 7/5/2060 là ngày 8 tháng 4 năm Canh Thìn (ngày Canh Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 7/5/2060 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 7/5/2060 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 7/5/2060 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 7/5/2060 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 7/5/2060 trực Bế, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (20/5).