Lịch Ngày 28/3/2060

Chủ nhật, ngày 28/3/2060

Âm lịch: ngày 27 tháng 2 năm Canh Thìn (Rồng)

Ngày Canh Tý, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn

Ngày hoàng đạo Trực Thu Sao Hư (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 28/3/2060

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 28/3/2060 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Xuân Phân (từ 20/3 lúc 03:37)
Tiết khí tiếp theo
Thanh Minh (4/4 lúc 07:19)
Sao (Nhị thập bát tú)
Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cối giã gạo, cối xay - trong phòng, phía Nam

Sao Hư (Hung tú - sao xấu): việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.

Kỵviệc lớn

Nên làm và nên tránh ngày 28/3/2060

Nên làm

  • Nạp tài
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Trồng trọt
  • Săn bắt
  • Dệt lưới
  • Đánh cá
  • Xét thêm nhân khẩu
  • Thuần dưỡng trâu ngựa
  • Cắt tóc

Nên tránh (kỵ)

  • Nhập trạch
  • Lợp nhà
  • Dựng cột
  • An táng

Thần tốt chiếu mệnh

  • Nguyệt Không - trăng mặt không, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc thiện
  • Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
  • Dương Đức - đức dương, hợp khai trương, giao dịch, gặp gỡ quý nhân
  • Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
  • Tư Mệnh - hoàng đạo, thần chỉ định mệnh, hợp mọi việc
  • Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ

Thần xấu phải tránh

  • Thiên Cương - kỵ động thổ, cưới hỏi, việc lớn
  • Nguyệt Hình - hình khắc của tháng, kỵ cưới hỏi, ký kết, dễ tranh chấp
  • Đại Thời - kỵ cưới hỏi, khai trương, việc lớn
  • Đại Bại - thất bại, kỵ khai trương, nạp tài, cưới hỏi
  • Hàm Trì - sao đào hoa, kỵ cưới hỏi, giao dịch tài chính
  • Thiên Tặc - kỵ xuất hành, nhập trạch, nạp tài - đề phòng mất trộm

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 28/3/2060

Ngày Canh Tý: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy) - Bảo nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Canh: Bất kinh lạc - không nên châm cứu trị liệu, dệt vải máy dệt hư hỏng
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Tý: Bất vấn bốc - không nên xem bốc thăm bói toán, tự chuốc họa
Ngày Tam Nương
Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Ngọ - tuổi Ngựa
Lục hợp - Tam hợp
Sửu (Trâu) · Thìn (Rồng) · Thân (Khỉ)
Lục hại - Lục phá
Mùi (Dê) - Dậu (Gà)
Lục hình
Mão (Mèo) (tự hình)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 28/3/2060

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 28/3/2060
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 28/3/2060

Can chi của ngày
Canh Tý
Can chi của năm
Canh Thìn
Ngũ hành của ngày
Canh Tý thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bích Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Bạch Lạp Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 28/3/2060

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/3/2060

Ngày 28/3/2060 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 28/3/2060 là ngày 27 tháng 2 năm Canh Thìn (ngày Canh Tý, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 28/3/2060 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 28/3/2060 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 28/3/2060 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 28/3/2060 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 28/3/2060 trực Thu, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (4/4 lúc 07:19).