Lịch Ngày 29/1/2060

Thứ năm, ngày 29/1/2060

Âm lịch: ngày 27 tháng 12 năm Kỷ Mão (Mèo)

Ngày Tân Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mão

Ngày hắc đạo Trực Kiến Sao Đẩu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 29/1/2060

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 29/1/2060 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Đại Hàn (từ 20/1)
Tiết khí tiếp theo
Lập Xuân (4/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, nhà tiêu - trong phòng, phía Nam

Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc, có tài lộc; chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.

Nên làm và nên tránh ngày 29/1/2060

Nên làm

  • Tế tự
  • Thuần dưỡng trâu ngựa
  • Xây chuồng súc vật
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Giải trừ
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • An táng
  • Tang lễ

Thần tốt: Nguyệt Ân, Thủ Nhật, Bất Tương, Yếu An · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Vãng Vong, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 29/1/2060

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 29/1/2060

Can chi của ngày
Tân Sửu
Can chi của năm
Kỷ Mão
Ngũ hành của ngày
Tân Sửu thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bích Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Thành Đầu Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 29/1/2060

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/1/2060

Ngày 29/1/2060 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 29/1/2060 là ngày 27 tháng 12 năm Kỷ Mão (ngày Tân Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mão, tuổi Mèo).

Ngày 29/1/2060 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 29/1/2060 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 29/1/2060 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 29/1/2060 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 29/1/2060 trực Kiến, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2).