Lịch Ngày 22/12/2059

Thứ hai, ngày 22/12/2059

Âm lịch: ngày 18 tháng 11 năm Kỷ Mão (Mèo)

Ngày Quý Hợi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mão

Ngày hắc đạo Trực Bế Sao Trương (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 22/12/2059

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổXích Khẩu
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 22/12/2059 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Đại Tuyết (từ 7/12)
Tiết khí tiếp theo
Đông Chí (22/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm phòng, giường - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.

Nên làm và nên tránh ngày 22/12/2059

Nên làm

  • Tắm gội
  • Lễ thành niên
  • Vá tường
  • Lấp lỗ
  • Cắt may áo
  • Tu tạo
  • Làm xà
  • Khoét lỗ cột
  • Lắp cối xay
  • Đắp đê
  • Xây nhà vệ sinh
  • Diệt kiến

Nên tránh (kỵ)

  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Cưới hỏi
  • Cầu phúc
  • Khai quang
  • Đào giếng

Thần tốt: Vương Nhật · Thần xấu: Du Họa, Huyết Chi, Tứ Cùng, Lục Xà, Phục Nhật, Trùng Nhật, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 22/12/2059

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 22/12/2059

Can chi của ngày
Quý Hợi
Can chi của năm
Kỷ Mão
Ngũ hành của ngày
Quý Hợi thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Đại Hải Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Thành Đầu Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 22/12/2059

Ngày lễ, sự kiện ngày 22/12/2059

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/12/2059

Ngày 22/12/2059 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 22/12/2059 là ngày 18 tháng 11 năm Kỷ Mão (ngày Quý Hợi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mão, tuổi Mèo).

Ngày 22/12/2059 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 22/12/2059 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 22/12/2059 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 22/12/2059 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 22/12/2059 trực Bế, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (22/12).