Lịch Ngày 27/7/2059
Chủ nhật, ngày 27/7/2059
Âm lịch: ngày 18 tháng 6 năm Kỷ Mão (Mèo)
Ngày Ất Mùi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 27/7/2059
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 27/7/2059 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Đại Thử (từ 23/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Thu (7/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - trong phòng, phía Bắc
Sao Mão (Hung tú - sao xấu): Kỵ đóng giường, kê giường, khai thông rãnh nước, sửa thuyền, động thổ, cưới hỏi, khai trương.
Nên làm và nên tránh ngày 27/7/2059
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Xuất hành
- Cắt may áo
- Lễ thành niên
- Giao dịch mua bán
- Điêu khắc
- Nạp tài
- Xây chuồng súc vật
- Chế tạo xe cộ
- Thuần dưỡng trâu ngựa
Nên tránh (kỵ)
- Di dời
- Nhập trạch
- Trồng trọt
- Động thổ
- Phá thổ
- Làm bếp
- An táng
- Tang lễ
- Chặt cây
- Lập đòn dông
Thần tốt: Thủ Nhật, Bất Tương, Thánh Tâm · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 27/7/2059
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 27/7/2059
- Can chi của ngày
- Ất Mùi
- Can chi của năm
- Kỷ Mão
- Ngũ hành của ngày
- Ất Mùi thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Sa Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 27/7/2059
Ngày lễ, sự kiện ngày 27/7/2059
- Ngày Thương binh Liệt sĩ
Câu hỏi thường gặp về ngày 27/7/2059
Ngày 27/7/2059 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 27/7/2059 là ngày 18 tháng 6 năm Kỷ Mão (ngày Ất Mùi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mão, tuổi Mèo).
Ngày 27/7/2059 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 27/7/2059 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 27/7/2059 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 27/7/2059 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 27/7/2059 trực Kiến, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (7/8).