Lịch Ngày 31/1/2059
Thứ sáu, ngày 31/1/2059
Âm lịch: ngày 18 tháng 12 năm Mậu Dần (Hổ)
Ngày Mậu Tuất, tháng Ất Sửu, năm Mậu Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 31/1/2059
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 31/1/2059 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Đại Hàn (từ 20/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Xuân (4/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- giường, phòng, chuồng chim - trong phòng, giữa nhà
Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.
Nên làm và nên tránh ngày 31/1/2059
Nên làm
- Tế tự
- Trai giới
- Nạp tài
- Săn bắt
- Đi săn
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Nhập trạch
- An giường
- Phá thổ
- An táng
Thần tốt: Thánh Tâm, Thanh Long · Thần xấu: Thiên Cương, Nguyệt Hình, Ngũ Hư
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Thìn - tuổi Rồng
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 31/1/2059
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 31/1/2059
- Can chi của ngày
- Mậu Tuất
- Can chi của năm
- Mậu Dần
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Tuất thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Bình Địa Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 31/1/2059
Câu hỏi thường gặp về ngày 31/1/2059
Ngày 31/1/2059 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 31/1/2059 là ngày 18 tháng 12 năm Mậu Dần (ngày Mậu Tuất, tháng Ất Sửu, năm Mậu Dần, tuổi Hổ).
Ngày 31/1/2059 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 31/1/2059 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 31/1/2059 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 31/1/2059 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 31/1/2059 trực Thu, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2).