Lịch Ngày 4/12/2058

Thứ tư, ngày 4/12/2058

Âm lịch: ngày 19 tháng 10 năm Mậu Dần (Hổ)

Ngày Canh Tý, tháng Quý Hợi, năm Mậu Dần

Ngày hắc đạo Trực Trừ Sao Cơ (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/12/2058

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 4/12/2058 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Tiểu Tuyết (từ 22/11)
Tiết khí tiếp theo
Đại Tuyết (7/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cối giã gạo, cối xay - trong phòng, phía Nam

Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt): Hợp cưới xin, báo hỷ. Kỵ sửa chữa, tu tạo nhà cửa.

Nên làm và nên tránh ngày 4/12/2058

Nên làm

  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Nạp nô tỳ
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Treo biển
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Lắp cửa
  • Trồng trọt
  • Động thổ
  • Cầu thầy thuốc
  • Chữa bệnh
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Khởi móng
  • Tu tạo
  • Lợp nhà
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Làm bếp
  • Điều trị kinh lạc
  • An giường

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Quan Nhật, Thiên Mã, Cát Kỳ, Yếu An, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Bạch Hổ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/12/2058

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/12/2058

Can chi của ngày
Canh Tý
Can chi của năm
Mậu Dần
Ngũ hành của ngày
Canh Tý thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bích Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Thành Đầu Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 4/12/2058

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/12/2058

Ngày 4/12/2058 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 4/12/2058 là ngày 19 tháng 10 năm Mậu Dần (ngày Canh Tý, tháng Quý Hợi, năm Mậu Dần, tuổi Hổ).

Ngày 4/12/2058 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 4/12/2058 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 4/12/2058 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 4/12/2058 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 4/12/2058 trực Trừ, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (7/12).